cơ mật viện

cơ mật viện

Các quan trong Cơ Mật Viện thảo luận một sắc lệnh quan trọng.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Hội đồng mật của nhà vua: " mật viện" một cơ quan cố vấn tối cao dưới chế độ quân chủ, chuyên bàn bạc quyết định những việc quan trọng, mật của quốc gia. Đây một thuật ngữ lịch sử, thường dùng để chỉ các hội đồng thân tín của vua trong thời phong kiến.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Dưới triều Nguyễn, mật viện vai trò rất lớn trong việc hoạch định chính sách đối ngoại. (Hội đồng cố vấn mật của vua thời Nguyễn ảnh hưởng quan trọng đến ngoại giao.)
    • Các thành viên mật viện thường những quan lại cao cấp được vua tin tưởng. (Những người trong hội đồng này các quan chức cấp cao thân tín của nhà vua.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • " mật viện" trong văn học lịch sử: Thường xuất hiện trong các tài liệu nghiên cứu về chế độ phong kiến Việt Nam hoặc Trung Quốc.

    • Sử sách ghi lại rằng mật viện đã tham gia bàn bạc về việc chiến tranh với Pháp. (Tài liệu lịch sử ghi nhận hội đồng này đã thảo luận về cuộc xung đột với Pháp.)
  • So sánh với các cơ quan hiện đại: " mật viện" tương tự như Hội đồng An ninh Quốc gia ngày nay, nhưng mang tính mật tập quyền hơn.

Biến thể từ gần giống
  • mật (tính từ): mật, kín đáo, liên quan đến những việc quan trọng cần giữ kín.

    • Đây một vấn đề mật, không được tiết lộ ra ngoài. (Đây việc mật, không được phép nói cho người khác.)
  • Viện (danh từ): cơ quan, tổ chức, thường cấp cao trong chính quyền hoặc học thuật.

    • Viện Hàn lâm Khoa học Xã hội Việt Nam. (Một tổ chức nghiên cứu khoa học xã hội cấp quốc gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Hội đồng mật: cơ quan cố vấn mật cho vua.
  • Mật viện: cách gọi tắt, ít phổ biến hơn, nhưng cùng nghĩa.
  • Nội các: cơ quan hành chính tối caomột số nước, nhưng thường không mang tính mật như " mật viện".
Thành ngữ liên quan
  • mật viện triều đình: chỉ hội đồng cố vấn mật trong hoàng gia.
    • mật viện triều đình họp bàn suốt đêm về kế sách chống giặc. (Hội đồng cố vấn của hoàng gia đã họp kín suốt đêm để bàn kế hoạch chống quân xâm lược.)